Nghĩa tiếng Việt
- Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.động từ
- Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nối sợi dây bị đứt.
-
Nối đường dây điện thoại.
-
Nối lại quan hệ ngoại giao.
-
Nối lại tình xưa.
-
Viết nối một phần vào bài phóng sự.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép