TanroDictionary Sổ từ

nối

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.động từ
  2. Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nối sợi dây bị đứt.

  2. Nối đường dây điện thoại.

  3. Nối lại quan hệ ngoại giao.

  4. Nối lại tình xưa.

  5. Viết nối một phần vào bài phóng sự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép