Nghĩa tiếng Việt
- Có vị hăng như vôi tôi.tính từ い
- Nóng bức.tính từ い
- Nói rượu mạnh.tính từ い
- Rất thắm thiết, mạnh mẽ.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng. (ca dao)
-
Rượu nồng dê béo.
-
Lửa tâm càng dập càng nồng (Truyện Kiều)
-
Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép