TanroDictionary Sổ từ

nồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị hăng như vôi tôi.tính từ い
  2. Nóng bức.tính từ い
  3. Nói rượu mạnh.tính từ い
  4. Rất thắm thiết, mạnh mẽ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng. (ca dao)

  2. Rượu nồng dê béo.

  3. Lửa tâm càng dập càng nồng (Truyện Kiều)

  4. Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép