TanroDictionary Sổ từ

neat

/niːt/

Anh Thông dụng
0

neat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sạch gọn, ngăn nắp; Rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn; Khéo, tinh xảo (đồ vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sạch gọn, ngăn nắp.tính từEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn.tính từEN-VI Dict
  3. Khéo, tinh xảo (đồ vật).tính từEN-VI Dict
  4. Giản dị và trang nhã (quần áo).tính từEN-VI Dict
  5. Nguyên chất, không pha (ượu).tính từEN-VI Dict
  6. Bò.danh từEN-VI Dict
  7. Trâu bò, thú nuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept her bedroom very neat and organized.

  2. He wrote his name in a neat handwriting.

  3. The artisan made a neat piece of handwork today.

  4. She wore a neat dress to the formal party.

  5. He ordered his whisky neat without any ice cubes.