TanroDictionary Sổ từ

ngáng

Việt
0

ngáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ; Chắn ngang, làm cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.danh từWiktionary
  2. Chắn ngang, làm cản trở.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gặp ngáng phải xuống xe.

  2. Võng trần ngáng ngà.

  3. Ngáng đường.

  4. Đưa chân ngáng ngã.