Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.danh từWiktionary
- Chắn ngang, làm cản trở.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gặp ngáng phải xuống xe.
-
Võng trần ngáng ngà.
-
Ngáng đường.
-
Đưa chân ngáng ngã.