Nghĩa tiếng Việt
- Ph.tính từ い
- Vơi đi, hao đi.tính từ い
- Gần đến.tính từ い
Ví dụ
-
Nước nồi vịt hầm đã ngót.
-
Dưa muối đã ngót.
-
Ngót một trăm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép