TanroDictionary Sổ từ

ngót

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ph.tính từ い
  2. Vơi đi, hao đi.tính từ い
  3. Gần đến.tính từ い

Ví dụ

  1. Nước nồi vịt hầm đã ngót.

  2. Dưa muối đã ngót.

  3. Ngót một trăm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép