Nghĩa tiếng Việt
- Tua ở vật gì rủ xuống.danh từWiktionary
- Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cái và ngón chân thứ hai vào đấy mà đi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giáo có ngù.
-
Ngù vai áo.