TanroDictionary Sổ từ

ngù

Việt
0

ngù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tua ở vật gì rủ xuống; Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cái và ngón chân thứ hai vào đấy mà đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tua ở vật gì rủ xuống.danh từWiktionary
  2. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cái và ngón chân thứ hai vào đấy mà đi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giáo có ngù.

  2. Ngù vai áo.