TanroDictionary Sổ từ

ngũ

Việt
0

ngũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người; Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.danh từWiktionary
  2. Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).danh từWiktionary