Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.danh từWiktionary
- Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).danh từWiktionary
ngũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người; Đơn vị chiều dài cũ, bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc (cũ).