Nghĩa tiếng Việt
- Có vị như vị của đường, mật.tính từ いWiktionary
- Ngon, đậm đà, dễ ăn.tính từ いWiktionary
- Dễ nghe, êm tai.tính từ いWiktionary
- Ở mức độ cao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cam ngọt .
-
Nước rất ngọt.
-
Thích ăn của ngọt.
-
Cơm dẻo canh ngọt.
-
Gà ngọt thịt.