TanroDictionary Sổ từ

ngọt

Việt
0

ngọt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị như vị của đường, mật; Ngon, đậm đà, dễ ăn; Dễ nghe, êm tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị như vị của đường, mật.tính từ いWiktionary
  2. Ngon, đậm đà, dễ ăn.tính từ いWiktionary
  3. Dễ nghe, êm tai.tính từ いWiktionary
  4. Ở mức độ cao.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cam ngọt .

  2. Nước rất ngọt.

  3. Thích ăn của ngọt.

  4. Cơm dẻo canh ngọt.

  5. Gà ngọt thịt.