Nghĩa tiếng Việt
- Phát nóng lên và bí hơi.tính từ い
- Thèm thuồng, háo hức.tính từ い
- Ph,unknown
Ví dụ
-
Gian phòng đông ngốt.
-
Ngốt của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Gian phòng đông ngốt.
Ngốt của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép