ngớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bớt đi, giảm đi.
Ngớt mưa.
Ngớt giận.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm