TanroDictionary Sổ từ

ngớt

Việt
0

ngớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bớt đi, giảm đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bớt đi, giảm đi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngớt mưa.

  2. Ngớt giận.