TanroDictionary Sổ từ

ngụ

Việt
0

ngụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở, cư trú; Ngụ ý (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở, cư trú.động từWiktionary
  2. Ngụ ý (nói tắt)động từWiktionary

Ví dụ

  1. ngụ ở một làng chài

  2. xin ngụ đỡ một đêm

  3. ánh mắt ngụ vẻ trìu mến