Nghĩa tiếng Việt
- Ở, cư trú.động từWiktionary
- Ngụ ý (nói tắt)động từWiktionary
Ví dụ
-
ngụ ở một làng chài
-
xin ngụ đỡ một đêm
-
ánh mắt ngụ vẻ trìu mến
ngụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở, cư trú; Ngụ ý (nói tắt).
ngụ ở một làng chài
xin ngụ đỡ một đêm
ánh mắt ngụ vẻ trìu mến