Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).động từWiktionary
- Thuộc về nhà vua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chân chưa rửa đã ngự trên ghế.
-
Giường ngự.
ngự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai); Thuộc về nhà vua.
Chân chưa rửa đã ngự trên ghế.
Giường ngự.