TanroDictionary Sổ từ

ngự

Việt
0

ngự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai); Thuộc về nhà vua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).động từWiktionary
  2. Thuộc về nhà vua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chân chưa rửa đã ngự trên ghế.

  2. Giường ngự.