Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.danh từWiktionary
- Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...danh từWiktionary
- Toàn bộ hai vú của phụ nữ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
-
May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
-
Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.