Nghĩa tiếng Việt
- Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.danh từ
- Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.danh từ
- Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...danh từ
- Cái nội dung tạo nên có giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 意味いみý nghĩa, nghĩa
Ví dụ
-
Làm việc nghĩa.
-
Hi sinh vì nghĩa lớn.
-
Ăn ở với nhau có nghĩa.
-
Nghĩa vợ chồng.
-
Nghĩa của từ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép