TanroDictionary Sổ từ

nghĩa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.danh từ
  2. Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.danh từ
  3. Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...danh từ
  4. Cái nội dung tạo nên có giá trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm việc nghĩa.

  2. Hi sinh vì nghĩa lớn.

  3. Ăn ở với nhau có nghĩa.

  4. Nghĩa vợ chồng.

  5. Nghĩa của từ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép