Nghĩa tiếng Việt
- Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.động từWiktionary
- Dùng tai chú ý để có thể nghe.động từWiktionary
- Cho là đúng và làm theo lời.động từWiktionary
- Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.động từWiktionary
- Có cảm giác thấy.động từWiktionary
- Nhé.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Nghe có tiếng gõ cửa.
-
Không nghe thấy gì cả.
-
Nghe nói rằng...
-
Điều tai nghe mắt thấy.
-
Lắng nghe.