TanroDictionary Sổ từ

nghe

Việt
0

nghe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; Dùng tai chú ý để có thể nghe; Cho là đúng và làm theo lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.động từWiktionary
  2. Dùng tai chú ý để có thể nghe.động từWiktionary
  3. Cho là đúng và làm theo lời.động từWiktionary
  4. Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.động từWiktionary
  5. Có cảm giác thấy.động từWiktionary
  6. Nhé.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghe có tiếng gõ cửa.

  2. Không nghe thấy gì cả.

  3. Nghe nói rằng...

  4. Điều tai nghe mắt thấy.

  5. Lắng nghe.