nghiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm