TanroDictionary Sổ từ

nghiên

Việt
0

nghiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.danh từWiktionary