Nghĩa tiếng Việt
- Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa.tính từ い
- Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.động từ
- Nghiền nát ra.động từ
- Nói một cách day dứt cay độc.động từ
- Ph. Tức khắc và nhanh chóng.động từ
- Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.động từ
- Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.động từ
Ví dụ
-
Máy nghiến đứt ngón tay.
-
Xe lửa nghiến chết người.
-
Mọt nghiến gỗ.
-
Mẹ chồng nghiến con dâu.
-
Ăn nghiến đi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép