TanroDictionary Sổ từ

nghiến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa.tính từ い
  2. Lăn trên một vật và đè nát ra hay đứt ra.động từ
  3. Nghiền nát ra.động từ
  4. Nói một cách day dứt cay độc.động từ
  5. Ph. Tức khắc và nhanh chóng.động từ
  6. Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.động từ
  7. Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.động từ

Ví dụ

  1. Máy nghiến đứt ngón tay.

  2. Xe lửa nghiến chết người.

  3. Mọt nghiến gỗ.

  4. Mẹ chồng nghiến con dâu.

  5. Ăn nghiến đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép