Nghĩa tiếng Việt
- Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa.tính từ い
Tiếng Nhật
- 溺れるおぼれるchết đuối, đuối nước
Ví dụ
-
Nghiện thuốc phiện.
-
Nghiện rượu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép