Nghĩa tiếng Việt
- không ở trongtính từ いWiktionary
- từ hoặc thuộc nước đất kháctính từ いWiktionary
- cách nói khác của đại tiệntính từ いWiktionary
ngoài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: không ở trong; từ hoặc thuộc nước đất khác; cách nói khác của đại tiện.