TanroDictionary Sổ từ

ngoại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc dòng mẹ.tính từ い
  2. Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.tính từ い
  3. Đã quá.tính từ い

Ví dụ

  1. Ông ngoại.

  2. Họ ngoại.

  3. Hàng ngoại.

  4. Tuổi đã ngoại bốn mươi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép