Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dòng mẹ.tính từ い
- Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.tính từ い
- Đã quá.tính từ い
Ví dụ
-
Ông ngoại.
-
Họ ngoại.
-
Hàng ngoại.
-
Tuổi đã ngoại bốn mươi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép