Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài ấy.đại từ
- Ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy.đại từ
Ví dụ
-
Đi ra ngoải.
-
Mày ở đây, tao ra ngoải một lát!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi ra ngoải.
Mày ở đây, tao ra ngoải một lát!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép