Nghĩa tiếng Việt
- Biến âm của nhạn (chim nhạn).danh từWiktionary
- Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chinh phụ ngâm)
-
Những lúc nhàn, ngồi đọc sách.
-
Há kể thân nhàn, tiếc tuổi tàn (Nguyễn Trãi)