TanroDictionary Sổ từ

nhàn

Việt
0

nhàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của nhạn (chim nhạn); Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến âm của nhạn (chim nhạn).danh từWiktionary
  2. Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chinh phụ ngâm)

  2. Những lúc nhàn, ngồi đọc sách.

  3. Há kể thân nhàn, tiếc tuổi tàn (Nguyễn Trãi)