TanroDictionary Sổ từ

nhãn

Việt
0

nhãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt; Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn; Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.danh từWiktionary
  2. Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn.danh từWiktionary
  3. Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.danh từWiktionary
  4. Mắtdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhãn trồng ven đường.

  2. Vườn nhãn.

  3. Mua chùm nhãn.

  4. Nhãn mọng nước, ngon ngọt.

  5. Nhãn vở.