Nghĩa tiếng Việt
- Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.danh từWiktionary
- Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn.danh từWiktionary
- Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.danh từWiktionary
- Mắtdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhãn trồng ven đường.
-
Vườn nhãn.
-
Mua chùm nhãn.
-
Nhãn mọng nước, ngon ngọt.
-
Nhãn vở.