TanroDictionary Sổ từ

nhón

Việt
0

nhón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại; Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.động từWiktionary
  2. Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhón mấy hột lạc.

  2. Nhón trong phòng người ốm.