Nghĩa tiếng Việt
- Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.động từWiktionary
- Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhón mấy hột lạc.
-
Nhón trong phòng người ốm.
nhón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại; Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân.
Nhón mấy hột lạc.
Nhón trong phòng người ốm.