Nghĩa tiếng Việt
- Có những vết gấp thành nếp.tính từ いWiktionary
- Nói mặt cau có.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người già thì da nhăn.
-
Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(ca dao)
nhăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có những vết gấp thành nếp; Nói mặt cau có.
Người già thì da nhăn.
Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(ca dao)