TanroDictionary Sổ từ

nhăn

Việt
0

nhăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có những vết gấp thành nếp; Nói mặt cau có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những vết gấp thành nếp.tính từ いWiktionary
  2. Nói mặt cau có.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người già thì da nhăn.

  2. Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(ca dao)