TanroDictionary Sổ từ

như

Việt
0

như là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v; Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra; Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..unknownWiktionary
  2. Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.unknownWiktionary
  3. Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...unknownWiktionary
  4. . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Hôm nay nóng như hôm qua..

  2. Anh ấy vẫn như xưa..

  3. Trình độ như nhau..

  4. Bà cụ coi anh như con..

  5. Nó nói như thật..