Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..unknownWiktionary
- Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.unknownWiktionary
- Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...unknownWiktionary
- . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Hôm nay nóng như hôm qua..
-
Anh ấy vẫn như xưa..
-
Trình độ như nhau..
-
Bà cụ coi anh như con..
-
Nó nói như thật..