Nghĩa tiếng Việt
- Mềm lắm.tính từ い
- Nhã nhặn và khiêm tốn.unknown
Ví dụ
-
Quả thị chín quá đã nhũn.
-
Thái độ nhũn.
-
Nhũn như con chi chi.
Có thái độ quá khiêm tốn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép