TanroDictionary Sổ từ

nhũn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm lắm.tính từ い
  2. Nhã nhặn và khiêm tốn.unknown

Ví dụ

  1. Quả thị chín quá đã nhũn.

  2. Thái độ nhũn.

  3. Nhũn như con chi chi.

    Có thái độ quá khiêm tốn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép