TanroDictionary Sổ từ

nhạn

Việt
0

nhạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhạn bay cao, mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ở bờ ao. (cd)..

  2. 2.Tin tức do nhạn đưa về:.

  3. Mây dăng ải bắc, trông tin nhạn (Nguyễn Đình Chiểu)

  4. Ngày sáu khắc tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)