TanroDictionary Sổ từ

nhạt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.tính từ い
  2. (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.tính từ い
  3. (Trò vui, chuyện kể) Ít gây hứng thú, không hấp dẫn.tính từ い
  4. Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Canh bị nhạt.

  2. Cốc nước chanh loãng nhạt quá.

  3. Chén rượu nhạt.

  4. Tường xây màu hồng nhạt.

  5. Nắng chiếu vàng nhạt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép