Nghĩa tiếng Việt
- (Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.tính từ いWiktionary
- (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó.tính từ いWiktionary
- (Trò vui, chuyện kể) Ít gây hứng thú, không hấp dẫn.tính từ いWiktionary
- Không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Canh bị nhạt.
-
Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
-
Chén rượu nhạt.
-
Tường xây màu hồng nhạt.
-
Nắng chiếu vàng nhạt.