TanroDictionary Sổ từ

nhẫn

Việt
0

nhẫn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức; Nhịn, sẵn lòng; Đến, cho đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.danh từWiktionary
  2. Nhịn, sẵn lòng.động từWiktionary
  3. Đến, cho đến.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Chiếc nhẫn hai chỉ .

  2. Trên tay đeo những mấy chiếc nhẫn vàng.

  3. Nhẫn một tí để đỡ sinh chuyện.

  4. Nhẫn nại.

  5. Nhẫn nhịn.