Nghĩa tiếng Việt
- Vòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.danh từWiktionary
- Nhịn, sẵn lòng.động từWiktionary
- Đến, cho đến.conjWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc nhẫn hai chỉ .
-
Trên tay đeo những mấy chiếc nhẫn vàng.
-
Nhẫn một tí để đỡ sinh chuyện.
-
Nhẫn nại.
-
Nhẫn nhịn.