TanroDictionary Sổ từ

nhằn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được.động từ
  2. Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định).động từ

Ví dụ

  1. Nhằn sườn.

  2. Nhằn hạt dưa.

  3. Việc ấy khó nhằn lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép