Nghĩa tiếng Việt
- Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được.động từ
- Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định).động từ
Ví dụ
-
Nhằn sườn.
-
Nhằn hạt dưa.
-
Việc ấy khó nhằn lắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép