TanroDictionary Sổ từ

nhẵn

Việt
0

nhẵn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trơn, không gợn, không ráp; Không còn gì; Quen lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơn, không gợn, không ráp.tính từ いWiktionary
  2. Không còn gì.tính từ いWiktionary
  3. Quen lắm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bào cho thật nhẵn.

  2. Hết nhẵn cả tiền.

  3. Nhẵn mặt.

  4. Đi nhẵn đường.