Nghĩa tiếng Việt
- Trơn, không gợn, không ráp.tính từ いWiktionary
- Không còn gì.tính từ いWiktionary
- Quen lắm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bào cho thật nhẵn.
-
Hết nhẵn cả tiền.
-
Nhẵn mặt.
-
Đi nhẵn đường.