Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian thuận tiện.danh từ
- Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu.danh từ
- Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng.danh từ
- Sự kế tiếp đều đặn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.
-
Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
-
Ngồi đánh nhịp.
-
Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú Mỡ)
-
Trái sống một nhịp với non sông đất nước (Phạm Văn Đồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép