TanroDictionary Sổ từ

nhịp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian thuận tiện.danh từ
  2. Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu.danh từ
  3. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng.danh từ
  4. Sự kế tiếp đều đặn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.

  2. Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu. (ca dao)

  3. Ngồi đánh nhịp.

  4. Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú Mỡ)

  5. Trái sống một nhịp với non sông đất nước (Phạm Văn Đồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép