TanroDictionary Sổ từ

nhồi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhét vào cho đầy.động từ
  2. Ăn (thtục).động từ
  3. Cùng nghĩa với nhồi sọ: Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theođộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhồi bông vào gối.

  2. Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng.

  3. Bị nhồi nhiều tư tưởng phản động.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép