Nghĩa tiếng Việt
- Nhét vào cho đầy.động từ
- Ăn (thtục).động từ
- Cùng nghĩa với nhồi sọ: Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theođộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhồi bông vào gối.
-
Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng.
-
Bị nhồi nhiều tư tưởng phản động.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép