TanroDictionary Sổ từ

nhộn

Việt
0

nhộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên; Có tính chất vui vẻ, hài hước tạo nên không khí vui tươi, thoải mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.tính từ いWiktionary
  2. Có tính chất vui vẻ, hài hước tạo nên không khí vui tươi, thoải mái.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đám trẻ làm nhộn cả góc hội trường.

  2. Tính anh ta rất nhộn.