Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.tính từ いWiktionary
- Có tính chất vui vẻ, hài hước tạo nên không khí vui tươi, thoải mái.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đám trẻ làm nhộn cả góc hội trường.
-
Tính anh ta rất nhộn.