Nghĩa tiếng Việt
- Loại dầu lỏng dùng để bôi trơn những bộ phận của nhiều loại động cơ đốt trong.danh từ
- Có chất nhầy nhầy.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cá trê nhớt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép