TanroDictionary Sổ từ

nhớt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại dầu lỏng dùng để bôi trơn những bộ phận của nhiều loại động cơ đốt trong.danh từ
  2. Có chất nhầy nhầy.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cá trê nhớt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép