TanroDictionary Sổ từ

nhời

Việt
0

nhời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với lời: Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốcdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhời ăn tiếng nói.