Nghĩa tiếng Việt
- Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi.động từWiktionary
- Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm.động từWiktionary
- Trơn và loáng vì chất dầu, mỡ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiều quá trẻ sinh nhờn.
-
Nhờn thuốc.
-
Tay nhờn.