TanroDictionary Sổ từ

nhờn

Việt
0

nhờn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi; Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm; Trơn và loáng vì chất dầu, mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi.động từWiktionary
  2. Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm.động từWiktionary
  3. Trơn và loáng vì chất dầu, mỡ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chiều quá trẻ sinh nhờn.

  2. Nhờn thuốc.

  3. Tay nhờn.