Nghĩa tiếng Việt
- Chơi giỡn, không làm gì.động từ
Ví dụ
-
Ăn rồi lại nhởn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn rồi lại nhởn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép