TanroDictionary Sổ từ

nhức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đau như bị đâm bằng vật nhọn.động từ
  2. Nói màu đen nhánh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng. (tục ngữ)

  2. Hàm răng đen nhức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép