Nghĩa tiếng Việt
- Đau như bị đâm bằng vật nhọn.động từ
- Nói màu đen nhánh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng. (tục ngữ)
-
Hàm răng đen nhức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép