TanroDictionary Sổ từ

nhừ

Việt
0

nhừ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói thức ăn chín kỹ; Ê ẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói thức ăn chín kỹ.tính từ いWiktionary
  2. Ê ẩm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thịt bung nhừ.

  2. Đau nhừ cả người.