Nghĩa tiếng Việt
- Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.động từWiktionary
- Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhử chuột.
-
Nhử địch.
nhử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt; Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.
Nhử chuột.
Nhử địch.