TanroDictionary Sổ từ

nhử

Việt
0

nhử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt; Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.động từWiktionary
  2. Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhử chuột.

  2. Nhử địch.