Nghĩa tiếng Việt
- Để lộ răng ra.động từWiktionary
- Nhé.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Nhe cả hai hàm.
-
Cười nhe đến cả lợi.
-
Tao đi nhe!
nhe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để lộ răng ra; Nhé.
Nhe cả hai hàm.
Cười nhe đến cả lợi.
Tao đi nhe!