Nghĩa tiếng Việt
- Sư nữ còn trẻ tuổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ni cô đứng của chùa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ni cô đứng của chùa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép