TanroDictionary Sổ từ

尼 あま

NI

Nhật
0

尼 (あま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ni cô; nữ tu Công giáo, sơ; (miệt thị, cũ) con mụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ni côdanh từ
  2. nữ tu Công giáo, sơdanh từ
  3. (miệt thị, cũ) con mụdanh từ
  4. (lóng) Amagasaki (thành phố ở Hyogo)danh từ
  5. (lóng) Amazon (trang bán hàng trực tuyến)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Buddhist nundanh từJMdict
  2. Catholic nun; sisterdanh từJMdict
  3. bitchdanh từJMdict
  4. Amagasaki (city in Hyogo Prefecture)danh từJMdict
  5. Amazon (online retailer)danh từJMdict
  6. nundanh từWiktionary
  7. womandanh từWiktionary
  8. Amazon (Amazon.com Inc.)tên riêngWiktionary

Cách dùng

"Ni cô, nữ tu": 「尼になる」 — xuất gia làm ni; 「尼寺」 — chùa ni. Cũng là tiếng miệt thị cũ 「このアマ」 (con mụ) — tránh dùng.

Ví dụ

  1. 彼女は出家して尼になった。

    Bà ấy đã xuất gia làm ni cô.

  2. 山の中に古い尼寺がある。

    Trong núi có một ngôi chùa ni cổ.

  3. あ、空戦アルト売ってる(´・ω・`)でも明日尼から届くから

    Ah, aerial combat version of Alt is sold :( but I'll get it from Amazon tomorrow

Cách đọc khác của 「尼」

尼

に

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố (viết tắt) tỳ kheo ni
  2. danh từ (viết tắt) Indonesia

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố bhikkhuni (fully ordained nun) JMdict
  2. danh từ Indonesia JMdict

Cách dùng

"Ni cô" (あま): 「尼さん」 — sư cô; 「尼寺」 — chùa ni; 「尼になる」 — đi tu (nữ).

Từ gần nghĩa: 尼僧

Từ trái nghĩa: 僧

Ví dụ

  • 彼女は出家して尼になった。Bà ấy xuất gia làm ni cô.
  • 山奥に尼寺がある。Trong núi sâu có ngôi chùa ni.

Chữ Hán trong từ

尼
NI, NỆ, NẶC, NẬT On: ニ Kun: あま nun 5 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗