TanroDictionary Sổ từ

尼僧 にそう

NI TĂNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ni côdanh từ
  2. nữ tu Công giáo, sơdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Buddhist nundanh từ
  2. Catholic nun; sisterdanh từ
  3. nundanh từ

Cách dùng

"Ni cô" (Phật giáo); cũng chỉ "nữ tu, sơ" (Công giáo). Khẩu ngữ là 尼さん; nữ tu Công giáo thường gọi シスター.

Ví dụ

  1. その寺では尼僧が修行している。

    Ở ngôi chùa đó các ni cô đang tu hành.

  2. 彼女は若くして尼僧になった。

    Cô ấy xuất gia làm ni cô từ khi còn trẻ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép