Nghĩa tiếng Việt
- ni côdanh từ
- nữ tu Công giáo, sơdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Buddhist nundanh từ
- Catholic nun; sisterdanh từ
- nundanh từ
Cách dùng
"Ni cô" (Phật giáo); cũng chỉ "nữ tu, sơ" (Công giáo). Khẩu ngữ là 尼さん; nữ tu Công giáo thường gọi シスター.
Ví dụ
-
その寺では尼僧が修行している。
Ở ngôi chùa đó các ni cô đang tu hành.
-
彼女は若くして尼僧になった。
Cô ấy xuất gia làm ni cô từ khi còn trẻ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép