Nghĩa tiếng Việt
- Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.tính từ いWiktionary
- Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.tính từ いWiktionary
- Ở trình độ thấp.tính từ いWiktionary
- Núi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mầm non.
-
Đẻ non.
-
Đậu rán non.
-
Nghệ thuật non.
-
Non xanh nước biếc.