TanroDictionary Sổ từ

novel

/ˈnɒvl/

Anh Thông dụng
0

novel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mới, mới lạ, lạ thường; Tiểu thuyết, truyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mới, mới lạ, lạ thường.tính từEN-VI Dict
  2. Tiểu thuyết, truyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That is a novel way to solve this problem.

  2. I just finished reading a very long novel.

  3. a novel idea

    một ý nghĩ mới lạ

  4. the novel

    thể văn tiểu thuyết