Nghĩa tiếng Việt
- Sự căm tức điều người ta làm hại mình.danh từWiktionary
- Căm giận người đã làm hại mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Oán thì trả oán, ân thì trả ân (Truyện Kiều)
-
Nó mất nhà thì nó oán suốt đời.
oán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự căm tức điều người ta làm hại mình; Căm giận người đã làm hại mình.
Oán thì trả oán, ân thì trả ân (Truyện Kiều)
Nó mất nhà thì nó oán suốt đời.