TanroDictionary Sổ từ

oải

Việt
0

oải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước; Mệt rã rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước.tính từ いWiktionary
  2. Mệt rã rời.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cái móc bị oải, không treo được.

  2. Lưỡi câu oải ra.

  3. Làm oải cả người.